Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自费 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfèi] tự trả tiền; tự chi tiền; tự túc。自己负担费用。
自费生
học sinh tự túc
自费留学
du học sinh tự túc
自费旅行
du lịch tự túc
孩子看病是自费。
trẻ em khám bệnh phải tự túc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
自费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自费 Tìm thêm nội dung cho: 自费