Từ: 保单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保单 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodān] phiếu bảo hành。表示在一定期限内对某事负责的单据,如修理电器的保单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
保单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保单 Tìm thêm nội dung cho: 保单