Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử hành
Đem việc ra mà làm.

Nghĩa của 举行 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔxíng] tiến hành; tổ chức (hội họp, thi đấu)。进行(集会、比赛等)。
举行会谈。
tổ chức hội đàm.
举行球赛。
tiến hành thi đấu bóng đá.
展览会在文化宫举行。
triển lãm được tổ chức ở cung văn hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
舉行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉行 Tìm thêm nội dung cho: 舉行