Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海域 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyù] hải vực; vùng biển; hải phận。指海洋的一定范围(包括水上和水下)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
海域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海域 Tìm thêm nội dung cho: 海域