Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 履带 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚdài] bánh xích; xích。围绕在拖拉机、坦克等车轮上的钢质链带。装上履带可以减少对地面的压强,并能增加牵引能力。也叫链轨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 履带 Tìm thêm nội dung cho: 履带
