Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 助理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùlǐ] trợ lý; giúp việc。协助主要负责人办事的(多用于职位名称)。
助理人员
nhân viên trợ lý
助理编辑
trợ lý biên tập; giúp biên tập
助理研究员
trợ lý nghiên cứu
部长助理
trợ lý bộ trưởng
助理人员
nhân viên trợ lý
助理编辑
trợ lý biên tập; giúp biên tập
助理研究员
trợ lý nghiên cứu
部长助理
trợ lý bộ trưởng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 助理 Tìm thêm nội dung cho: 助理
