Từ: 舌战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌战 trong tiếng Trung hiện đại:

[shézhàn] khẩu chiến; tranh cãi; tranh luận; đấu khẩu; tranh cãi kịch liệt。激烈辩论。
一场舌战。
một trận tranh cãi.
诸葛亮舌战群儒。
Gia Cát Lượng tranh luận với đám nho sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
舌战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌战 Tìm thêm nội dung cho: 舌战