Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khu trồng cây cảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khu trồng cây cảnh:
Dịch khu trồng cây cảnh sang tiếng Trung hiện đại:
园林 《种植花草树木供人游赏休息的风景区。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khu
| khu | 区: | khu vực |
| khu | 區: | khu vực |
| khu | : | |
| khu | 岖: | kì khu (đường núi quanh co) |
| khu | 嶇: | kì khu (đường núi quanh co) |
| khu | 抠: | khu y (vén gọn) |
| khu | 摳: | khu y (vén gọn) |
| khu | 敺: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |
| khu | 枢: | khu (xem Xu) |
| khu | 樞: | khu (xem Xu) |
| khu | 眍: | khu lâu (nhìn trừng trừng) |
| khu | 瞘: | khu lâu (nhìn trừng trừng) |
| khu | 𦟏: | khu (mông đít) |
| khu | 躯: | khu can (thân người) |
| khu | 軀: | khu can (thân người) |
| khu | 驱: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |
| khu | 驅: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng
| trồng | 𣑺: | trồng cây |
| trồng | : | trồng trọt |
| trồng | 槞: | vun trồng |
| trồng | 𣙩: | trồng trọt |
| trồng | 櫳: | trồng cây |
| trồng | 𤿰: | trồng trọt |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |

Tìm hình ảnh cho: khu trồng cây cảnh Tìm thêm nội dung cho: khu trồng cây cảnh
