Từ: 舍死忘生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍死忘生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舍 • 死 • 忘 • 生

Nghĩa của 舍死忘生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěsǐwàngshēng] Hán Việt: XẢ TỬ VONG SINH
không sợ nguy hiểm; không sợ hy sinh。形容不顾性命危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong忘:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
舍死忘生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舍死忘生 Tìm thêm nội dung cho: 舍死忘生