Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舍死忘生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍死忘生:
Nghĩa của 舍死忘生 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěsǐwàngshēng] Hán Việt: XẢ TỬ VONG SINH
không sợ nguy hiểm; không sợ hy sinh。形容不顾性命危险。
không sợ nguy hiểm; không sợ hy sinh。形容不顾性命危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 舍死忘生 Tìm thêm nội dung cho: 舍死忘生
