Từ: 狗苟蝇营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗苟蝇营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗苟蝇营 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒugǒuyíngyíng] ruồi nhặng bay quanh (ví với người vô liêm sỉ)。见〖蝇营狗苟〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
狗苟蝇营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗苟蝇营 Tìm thêm nội dung cho: 狗苟蝇营