Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 超高压 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāogāoyā] 1. siêu cao áp; áp lực siêu cao (extra-high tension, viết tắt là eht)。指超过十万个大气压的压力。
2. siêu cao thế。一般指二十二万伏特以上的电压。超高压用于远距离输电。
2. siêu cao thế。一般指二十二万伏特以上的电压。超高压用于远距离输电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 超高压 Tìm thêm nội dung cho: 超高压
