Từ: 心余力绌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心余力绌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心余力绌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyúlìchù] lực bất tòng tâm; lòng có thừa mà lực không đủ。心有余而力不足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌

chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
心余力绌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心余力绌 Tìm thêm nội dung cho: 心余力绌