Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 舍间 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèjiān] nhà mình; nhà tôi (nhà ở của mình)。谦称自己的家。也说舍下。
请来舍间一叙。
mời đến nhà tôi đàm đạo.
请来舍间一叙。
mời đến nhà tôi đàm đạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 舍间 Tìm thêm nội dung cho: 舍间
