Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打手势 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎshǒushì] 1. điệu bộ; cử chỉ。用手或身体的富有表现力的动作来表达或指示。
2. ra điệu ra bộ; ra dấu。在表达或指示时用手、四肢或身体作富有表现力的动作。
2. ra điệu ra bộ; ra dấu。在表达或指示时用手、四肢或身体作富有表现力的动作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 打手势 Tìm thêm nội dung cho: 打手势
