Từ: 滑车神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑车神经:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 滑 • 车 • 神 • 经
Nghĩa của 滑车神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáchēshénjīng] dây thần kinh ròng rọc (dây thần kinh chỉ huy sự vận động của nhãn cầu)。第四对脑神经,从中脑发出,分布在眼球周围的肌肉中,主管眼球的运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |