Từ: 蔚蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔚蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèilán] xanh thẳm; xanh da trời; trong xanh; xanh biếc。 像晴朗的天空那样的颜色。
蔚蓝的天空。
bầu trời trong xanh
蔚蓝的海洋。
mặt biển xanh biếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

:tươi tốt, sặc sỡ
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
蔚蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔚蓝 Tìm thêm nội dung cho: 蔚蓝