Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giảo hoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảo hoạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảohoạt

giảo hoạt
Giả dối, tráo trở. ◇Lỗ Tấn 迅:
Sư tử tự đích hung tâm, thố tử đích khiếp nhược, hồ li đích giảo hoạt
心, 弱, (Nột hảm 喊, Cuồng nhân nhật kí 記).Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 緣:
Thiên sanh giảo hoạt thông minh tính, tha đích na ứng biến ngôn từ tùy khẩu lai
性, 來 (Đệ thập hạ).Chỉ tình ý thâm hậu. ◇Hàn San 山:
Phu thê cộng bách niên, Tương liên tình giảo hoạt
年, (Thi 詩, Chi nhất nhất ngũ 五).Tên ma quỷ.

Nghĩa giảo hoạt trong tiếng Việt:

["- Có lắm mưu gian quỉ quyệt."]

Dịch giảo hoạt sang tiếng Trung hiện đại:

狡; 猾; 狡猾; 贼 《诡计多端, 不可信任。》
油头滑脑 《形容人狡猾轻浮。》
油嘴 《说话油滑, 善于狡辩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo

giảo:giảo giảo (hơn người)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
giảo: 
giảo𤞑: 
giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
giảo𫜪:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo𪘂:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
giảo󰛋:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt

hoạt:hoạt bát, hoạt động
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Gới ý 15 câu đối có chữ giảo:

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

giảo hoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảo hoạt Tìm thêm nội dung cho: giảo hoạt