Từ: giảo hoạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảo hoạt:
giảo hoạt
Giả dối, tráo trở. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Sư tử tự đích hung tâm, thố tử đích khiếp nhược, hồ li đích giảo hoạt
獅子似的凶心, 兔子的怯弱, 狐狸的狡猾 (Nột hảm 吶喊, Cuồng nhân nhật kí 狂人日記).Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 再生緣:
Thiên sanh giảo hoạt thông minh tính, tha đích na ứng biến ngôn từ tùy khẩu lai
天生狡猾聰明性, 他的那應變言詞隨口來 (Đệ thập hạ).Chỉ tình ý thâm hậu. ◇Hàn San 寒山:
Phu thê cộng bách niên, Tương liên tình giảo hoạt
夫妻共百年, 相憐情狡猾 (Thi 詩, Chi nhất nhất ngũ 之一一五).Tên ma quỷ.
Nghĩa giảo hoạt trong tiếng Việt:
["- Có lắm mưu gian quỉ quyệt."]Dịch giảo hoạt sang tiếng Trung hiện đại:
狡; 猾; 狡猾; 贼 《诡计多端, 不可信任。》油头滑脑 《形容人狡猾轻浮。》
油嘴 《说话油滑, 善于狡辩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo
| giảo | 佼: | giảo giảo (hơn người) |
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | 姣: | |
| giảo | 𤞑: | |
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| giảo | 絞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 绞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 較: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 鉸: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 铰: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 餃: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 饺: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 𫜪: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 齩: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 𪘂: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | : | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 䶧: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giảo:
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tìm hình ảnh cho: giảo hoạt Tìm thêm nội dung cho: giảo hoạt
