Từ: 抗毒素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗毒素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗毒素 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngdúsù] kháng độc; chất kháng độc; kháng độc tố ( kháng sinh chống độc)。外毒素侵入后,机体内所产生的能中和 外毒素的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
抗毒素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗毒素 Tìm thêm nội dung cho: 抗毒素