Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抗毒素 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàngdúsù] kháng độc; chất kháng độc; kháng độc tố ( kháng sinh chống độc)。外毒素侵入后,机体内所产生的能中和 外毒素的物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 抗毒素 Tìm thêm nội dung cho: 抗毒素
