Từ: 别开生面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别开生面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别开生面 trong tiếng Trung hiện đại:

[biékāishēngmiàn] kiểu riêng; khác thường; sáng tạo cái mới; lối riêng。另外开展新的局面或创造新的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
别开生面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别开生面 Tìm thêm nội dung cho: 别开生面