Từ: 艺林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺林:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艺 • 林

Nghĩa của 艺林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìlín] 1. nơi hội tụ của nghệ thuật。指图书典籍荟萃的地方。
2. giới văn nghệ sĩ。指文艺界。
驰誉艺林
sự nổi tiếng của giới văn nghệ sĩ.
艺林盛事
việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ艺:nghệ thuật
ớt艺:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm
艺林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艺林 Tìm thêm nội dung cho: 艺林