Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 艺林 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìlín] 1. nơi hội tụ của nghệ thuật。指图书典籍荟萃的地方。
2. giới văn nghệ sĩ。指文艺界。
驰誉艺林
sự nổi tiếng của giới văn nghệ sĩ.
艺林盛事
việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.
2. giới văn nghệ sĩ。指文艺界。
驰誉艺林
sự nổi tiếng của giới văn nghệ sĩ.
艺林盛事
việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 艺林 Tìm thêm nội dung cho: 艺林
