Chữ 𤼵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤼵, chiết tự chữ PHÁT, PHÚT, PHẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤼵:

𤼵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤼵

𤼵

Chiết tự chữ 𤼵

[]

U+024F35, tổng 13 nét, bộ Bát 癶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤼵

Nghĩa Trung Việt của từ 𤼵



phát, như "phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)" (gdhn)
phết, như "phết hồ" (gdhn)
phút, như "phút chốc" (gdhn)

Chữ gần giống với 𤼵:

𤼵,

Chữ gần giống 𤼵

Tự hình:

Tự hình chữ 𤼵 Tự hình chữ 𤼵 Tự hình chữ 𤼵 Tự hình chữ 𤼵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤼵

phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút𤼵:phút chốc
phết𤼵:phết hồ
𤼵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤼵 Tìm thêm nội dung cho: 𤼵