Từ: 花把势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花把势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花把势 trong tiếng Trung hiện đại:

[huābǎ·shi] nghệ nhân trồng hoa; người trồng hoa; nghệ nhân hoa kiểng。指有经验的花农或花匠。泛指擅长种花的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
花把势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花把势 Tìm thêm nội dung cho: 花把势