Từ: quá trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quátrình

Nghĩa quá trình trong tiếng Việt:

["- Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển : Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa."]

Dịch quá trình sang tiếng Trung hiện đại:

工序 《组成整个生产过程的各段加工, 也指各段加工的先后次序。材料经过各道工序, 加工成成品。》经过; 过程 《事情进行或事物发展所经过的程序。》
giám đốc báo cáo với quan khách về quá trình xây dựng nhà máy.
厂长向来宾报告建厂经过。
quá trình nhận thức
认识过程。
quá trình sản xuất
生产过程。
đến chỗ mới nên có quá trình thích ứng.
到了新地方要有一个适应的过程。 历程 《经历的过程。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá trình Tìm thêm nội dung cho: quá trình