Từ: 解除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解除:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 除

giải trừ

Nghĩa của 解除 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěchú] bỏ; xua tan; giải trừ; huỷ bỏ; làm ... dịu đi。去掉;消除。
解除顾虑。
xua tan nỗi lo buồn.
解除武装。
giải trừ vũ trang.
解除职务。
cách chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ
解除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解除 Tìm thêm nội dung cho: 解除