Cao su chống va đập cửa

Từ: 臀尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臀尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臀尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[túnjiān] thịt đùi; thịt mông。做食品用的猪臀部隆起处的肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臀

đồn:đồn kì (vẫy đuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
臀尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臀尖 Tìm thêm nội dung cho: 臀尖