Từ: 政治面目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治面目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政治面目 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhìmiànmù] bộ mặt chính trị。指一个人的政治立场、政治活动以及和政治有关的各种社会关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
政治面目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治面目 Tìm thêm nội dung cho: 政治面目