Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 政治面目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治面目:
Nghĩa của 政治面目 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìmiànmù] bộ mặt chính trị。指一个人的政治立场、政治活动以及和政治有关的各种社会关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 政治面目 Tìm thêm nội dung cho: 政治面目
