Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người hủ lậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người hủ lậu:
Dịch người hủ lậu sang tiếng Trung hiện đại:
古董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lậu
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
| lậu | 瘺: | bệnh lậu |
| lậu | 𨩐: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 鏤: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |

Tìm hình ảnh cho: người hủ lậu Tìm thêm nội dung cho: người hủ lậu
