Từ: người hủ lậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người hủ lậu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườihủlậu

Dịch người hủ lậu sang tiếng Trung hiện đại:

古董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
hủ:hủ tiếu
hủ:hủ hủ như sinh (sống động)
hủ:cổ hủ; hủ bại
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lậu

lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
lậu:bệnh lậu
lậu𨩐:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:tệ lậu, hủ lậu
người hủ lậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người hủ lậu Tìm thêm nội dung cho: người hủ lậu