Cao su chống va đập cửa
Từ: 芸芸众生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芸芸众生:
Nghĩa của 芸芸众生 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnyúnzhòngshēng] chúng sinh。佛教指一切有生命的东西。一般也用来指众多的平常人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸
| nghế | 芸: | ngố nghế |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸
| nghế | 芸: | ngố nghế |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 芸芸众生 Tìm thêm nội dung cho: 芸芸众生
