Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đê đầu
Cúi thấp đầu.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tương Vân mạn khởi thu ba, kiến liễu chúng nhân, hựu đê đầu khán liễu nhất khán tự kỉ, phương tri túy liễu
波, 人, 己, (Đệ lục thập nhị hồi) Tương Vân từ từ mở mắt, nhìn mọi người, lại cúi đầu tự nhìn mình, mới biết là mình đã say.Sợ hãi, khiếp sợ.Khuất phục, thỏa hiệp.
◇Hậu Hán Thư 書:
Vô nãi dục đê đầu tựu chi hồ?
乎 (Lương Hồng truyện 傳) Chẳng lẽ muốn cúi đầu chịu khuất phục như vậy hay sao?Cúi đầu nghĩ ngợi.
◇Lí Bạch 白:
Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương
月, 鄉 (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.Hết cả phấn chấn, mất hết chí khí.

Nghĩa của 低头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dītóu] 1. cúi đầu; cúi đầu xuống; luồn cúi; cúi mình。垂下头。
低头不语
cúi đầu không nói
2. khuất phục; cúi đầu khuất phục。比喻屈服。
他在任何困难面前都不低头。
anh ấy không cúi đầu khuất phục trước bất kỳ khó khăn nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
低頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低頭 Tìm thêm nội dung cho: 低頭