Từ: 肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肥 • 料

Nghĩa của 肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[féiliào] phân; phân bón。能供给养分使植物发育生长的物质。肥料的种类很多,所含的养分主要是氮、磷、钾三种。
化学肥料
phân bón hoá học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè肥:phè phỡn
phì肥:phát phì
phề肥:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥料 Tìm thêm nội dung cho: 肥料