Từ: 芽体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽体 trong tiếng Trung hiện đại:

[yátǐ] thể mầm (của sinh vật hạ đẳng)。低等生物出芽生殖时所生出的芽状体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
芽体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽体 Tìm thêm nội dung cho: 芽体