Từ: 虚造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚造 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūzào] bịa đặt giả tạo。凭空捏造。
向壁虚造
bịa đặt hoàn toàn; quay mặt vào tường để nghĩ chuyện đâu đâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
虚造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚造 Tìm thêm nội dung cho: 虚造