Từ: 直播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 播

Nghĩa của 直播 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbō] 1. gieo thẳng; sạ (hạt)。不经过育苗,直接把种子播种到田地里。
2. phát sóng trực tiếp。广播电台不经过录音或电视台不经过录像而直接播送。
现场直播大会的实况。
phát sóng trực tiếp tình hình đại hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy
直播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直播 Tìm thêm nội dung cho: 直播