Từ: môn vị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn vị:
Dịch môn vị sang tiếng Trung hiện đại:
幽门 ; 贲门 《胃与十二指肠相连的部分, 是胃下端的口儿, 胃中的食物通过幽门进入十二指肠。》Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
Gới ý 39 câu đối có chữ môn:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: môn vị Tìm thêm nội dung cho: môn vị
