Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔguā] 1. khổ qua; mướp đắng。 一年生草本植物, 开黄 花。 果实长圆形或卵圆形, 两头尖,表面有许多瘤状突起, 熟时橘黄色, 略有苦 味,可做 蔬菜。
2. trái khổ qua; trái mướp đắng。这种植物的果实。有的地方叫癞瓜。
2. trái khổ qua; trái mướp đắng。这种植物的果实。有的地方叫癞瓜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 苦瓜 Tìm thêm nội dung cho: 苦瓜
