Cao su chống va đập cửa

Từ: 苦肉计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦肉计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦肉计 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔròujì] khổ nhục kế (cố ý làm thương hại đến bản thân, đánh lừa lòng tin của kẻ địch, lợi dụng cơ hội đó để thực hiện mưu kế của mình)。故意伤害自己身体,骗取敌方信任,以便借机行事的计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
苦肉计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦肉计 Tìm thêm nội dung cho: 苦肉计