Từ: 茬口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茬口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茬口 trong tiếng Trung hiện đại:

[chákǒu] 1. giống cây; cây giống; cây trồng (luân canh)。指轮作作物的种类和轮作的次序。
选好茬口,实行合理轮作。
chọn giống cây xong, thực hiện luân canh hợp lý.
2. đất sau khi thu hoạch (một loại cây nào đó)。指某种作物收割以后的土壤。
西红柿茬口壮,种白菜很合适。
đất sau khi thu hoạch cà chua, thích hợp cho việc trồng rau cải.
3. thời cơ; cơ hội; dịp。时机;机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
茬口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茬口 Tìm thêm nội dung cho: 茬口