Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 山珍海味 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山珍海味:
Nghĩa của 山珍海味 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānzhēnhǎiwèi] Hán Việt: SƠN TRÂN HẢI VỊ
sơn hào hải vị; của ngon vật lạ。山野和海洋里的各种珍贵的食品,多指丰盛的菜肴。也说山珍海错。
sơn hào hải vị; của ngon vật lạ。山野和海洋里的各种珍贵的食品,多指丰盛的菜肴。也说山珍海错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍
| trân | 珍: | trân châu |
| trằn | 珍: | trằn trọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 山珍海味 Tìm thêm nội dung cho: 山珍海味
