Từ: 外港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外港 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàigǎng] cảng ngoài; ngoại cảng (cảng ở nơi khác)。某个没有港口或没有良好港口的都市附近的较好的港口叫做这个都市的外港。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
外港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外港 Tìm thêm nội dung cho: 外港