Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一时半会儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一时半会儿:
Nghĩa của 一时半会儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshíbànhuìr] một chốc; một lát。指短时间。
这场雨一时半会儿停不了。
cơn mưa này không thể tạnh được trong chốc lát.
这场雨一时半会儿停不了。
cơn mưa này không thể tạnh được trong chốc lát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一时半会儿 Tìm thêm nội dung cho: 一时半会儿
