Từ: 一时半会儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一时半会儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一时半会儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshíbànhuìr] một chốc; một lát。指短时间。
这场雨一时半会儿停不了。
cơn mưa này không thể tạnh được trong chốc lát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一时半会儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一时半会儿 Tìm thêm nội dung cho: 一时半会儿