Từ: 草签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草签:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 签

Nghĩa của 草签 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoqiān] 动
1. cắm cọc tiêu。草标儿。
2. ký tắt (đại biểu một nước ký kết tạm thời ký tên họ trên bản dự thảo của hợp đồng; thường dùng chữ viết tắt hoặc chữ cái đầu)。缔约国代表在条约草案上临时签署自己姓名(多用简写或者第一个字母)。草签后还有待正式签字。 也泛指一般协议、合同在正式签字前临时签署姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm签:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm签:thiêm (kí)
tiêm签:tiêm (que tre; xem kiềm
草签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草签 Tìm thêm nội dung cho: 草签