Chữ 洑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洑, chiết tự chữ PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洑:

洑 phục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洑

Chiết tự chữ phục bao gồm chữ 水 伏 hoặc 氵 伏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 伏
  • thuỷ, thủy
  • phu, phục
  • 2. 洑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 伏
  • thuỷ, thủy
  • phu, phục
  • phục [phục]

    U+6D11, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fu4;
    Việt bính: fuk6;

    phục

    Nghĩa Trung Việt của từ 洑

    (Danh) Dòng nước xoáy, nước chảy quanh.
    ◇Lịch Đạo Nguyên
    : Hạ thủy cấp thịnh, xuyên đa thoan phục , (Thủy kinh chú , Miện thủy chú ) Mùa hè nước chảy nhanh và nhiều, sông có nhiều chỗ nước xiết và nước xoáy.

    (Tính)
    Chảy ngầm trong lòng đất.
    ◎Như: phục lưu dòng nước ngầm.

    (Động)
    Bơi, lội.
    ◎Như: phục quá hà khứ bơi qua sông.
    phục, như "phục (nước xoáy)" (gdhn)

    Nghĩa của 洑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỤC
    1. nước xoáy。旋涡。
    2. xoáy nước。水在地面下流。
    [fù]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: PHỤC
    bơi; bơi lội。在水里游。
    洑水
    bơi
    洑过河去
    bơi qua sông; lội qua sông.
    Ghi chú: 另见fú
    Từ ghép:
    洑水

    Chữ gần giống với 洑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑 Tự hình chữ 洑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洑

    phục:phục (nước xoáy)
    洑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洑 Tìm thêm nội dung cho: 洑