Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洑, chiết tự chữ PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洑:
洑
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fuk6;
洑 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 洑
(Danh) Dòng nước xoáy, nước chảy quanh.◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: Hạ thủy cấp thịnh, xuyên đa thoan phục 夏水急盛, 川多湍洑 (Thủy kinh chú 水經注, Miện thủy chú 沔水注) Mùa hè nước chảy nhanh và nhiều, sông có nhiều chỗ nước xiết và nước xoáy.
(Tính) Chảy ngầm trong lòng đất.
◎Như: phục lưu 洑流 dòng nước ngầm.
(Động) Bơi, lội.
◎Như: phục quá hà khứ 洑過河去 bơi qua sông.
phục, như "phục (nước xoáy)" (gdhn)
Nghĩa của 洑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤC
1. nước xoáy。旋涡。
2. xoáy nước。水在地面下流。
[fù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHỤC
bơi; bơi lội。在水里游。
洑水
bơi
洑过河去
bơi qua sông; lội qua sông.
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
洑水
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤC
1. nước xoáy。旋涡。
2. xoáy nước。水在地面下流。
[fù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHỤC
bơi; bơi lội。在水里游。
洑水
bơi
洑过河去
bơi qua sông; lội qua sông.
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
洑水
Chữ gần giống với 洑:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洑
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |

Tìm hình ảnh cho: 洑 Tìm thêm nội dung cho: 洑
