Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纵横交错 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵横交错:
Nghĩa của 纵横交错 trong tiếng Trung hiện đại:
[zònghéngjiāocuò] đan chéo; đan xen。互相交叉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 纵横交错 Tìm thêm nội dung cho: 纵横交错
