Từ: 纵横交错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵横交错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵横交错 trong tiếng Trung hiện đại:

[zònghéngjiāocuò] đan chéo; đan xen。互相交叉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
纵横交错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵横交错 Tìm thêm nội dung cho: 纵横交错