Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 荐引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荐引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荐引 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànyǐn]
tiến cử; giới thiệu; đề cử。荐举;引荐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
荐引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荐引 Tìm thêm nội dung cho: 荐引