Từ: 药酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 药 • 酒

Nghĩa của 药酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàojiǔ] rượu thuốc。用药材浸制的酒。如治疗风湿病、筋骨痛的虎骨酒等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc
药酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药酒 Tìm thêm nội dung cho: 药酒