Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大秋作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大秋作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大秋作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqiūzuòwù] cây vụ thu; hoa màu vụ thu。秋季收获的大田作物,如高粱、玉米、 谷子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
大秋作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大秋作物 Tìm thêm nội dung cho: 大秋作物