Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàqiū] 1. mùa thu hoạch chính (khoảng tháng 9, tháng 10)。指九、十月收割玉米、高粱等作物的季节。
大秋一过,天气就冷起来了。
qua mùa thu hoạch chính, thời tiết sẽ trở lạnh.
2. thu hoạch vụ thu。指大秋作物或大秋时的收成。
今年大秋真不错。
thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.
大秋一过,天气就冷起来了。
qua mùa thu hoạch chính, thời tiết sẽ trở lạnh.
2. thu hoạch vụ thu。指大秋作物或大秋时的收成。
今年大秋真不错。
thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 大秋 Tìm thêm nội dung cho: 大秋
