Từ: 大秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqiū] 1. mùa thu hoạch chính (khoảng tháng 9, tháng 10)。指九、十月收割玉米、高粱等作物的季节。
大秋一过,天气就冷起来了。
qua mùa thu hoạch chính, thời tiết sẽ trở lạnh.
2. thu hoạch vụ thu。指大秋作物或大秋时的收成。
今年大秋真不错。
thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
大秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大秋 Tìm thêm nội dung cho: 大秋