Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
toàn quyền
Có đủ mọi quyền hành.
Nghĩa của 全权 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánquán] toàn quyền。(处理事情的)全部的权力。
全权代表。
đại diện toàn quyền.
特命全权大使。
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền
全权代表。
đại diện toàn quyền.
特命全权大使。
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 全權 Tìm thêm nội dung cho: 全權
