Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陲, chiết tự chữ THOAI, THUỲ, THÙY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陲:
陲
Pinyin: chui2;
Việt bính: seoi4
1. [邊陲] biên thùy;
陲 thùy
Nghĩa Trung Việt của từ 陲
(Danh) Ven cõi, biên giới.◎Như: biên thùy 邊陲 ngoài cõi giáp giới với nước khác.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn 邊陲無事柳營閒 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.
thuỳ, như "biên thuỳ" (vhn)
thoai, như "thoai thoải" (btcn)
Nghĩa của 陲 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: THUỲ
书
biên giới; biên thuỳ; biên cương。边地。
边陲 。
biên thuỳ.
Số nét: 16
Hán Việt: THUỲ
书
biên giới; biên thuỳ; biên cương。边地。
边陲 。
biên thuỳ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陲
| thoai | 陲: | thoai thoải |
| thuỳ | 陲: | biên thuỳ |

Tìm hình ảnh cho: 陲 Tìm thêm nội dung cho: 陲
