Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陲, chiết tự chữ THOAI, THUỲ, THÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陲:

陲 thùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陲

Chiết tự chữ thoai, thuỳ, thùy bao gồm chữ 阜 垂 hoặc 阝 垂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陲 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 垂
  • phụ
  • thuỳ, thùy
  • 2. 陲 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 垂
  • phụ, ấp
  • thuỳ, thùy
  • thùy [thùy]

    U+9672, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: seoi4
    1. [邊陲] biên thùy;

    thùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 陲

    (Danh) Ven cõi, biên giới.
    ◎Như: biên thùy
    ngoài cõi giáp giới với nước khác.
    ◇Nguyễn Trãi : Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn (Hạ quy Lam Sơn ) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.

    thuỳ, như "biên thuỳ" (vhn)
    thoai, như "thoai thoải" (btcn)

    Nghĩa của 陲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: THUỲ

    biên giới; biên thuỳ; biên cương。边地。
    边陲 。
    biên thuỳ.

    Chữ gần giống với 陲:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 陲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陲 Tự hình chữ 陲 Tự hình chữ 陲 Tự hình chữ 陲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陲

    thoai:thoai thoải
    thuỳ:biên thuỳ
    陲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陲 Tìm thêm nội dung cho: 陲